Anh - Việt
biểu chương
Danh từ
biểu chương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản tấu trình do quan lại dâng lên nhà vua để trình bày ý kiến hoặc sự việc.
古代大臣呈给皇帝的正式奏章。
Bản tấu trình do quan lại dâng lên nhà vua để trình bày ý kiến hoặc sự việc.
Ví dụ
这位官员向国王呈上奏章,请求为百姓减税。【】Viên quan dâng biểu chương lên vua để xin giảm thuế cho dân.
史书中记载了许多大臣的奏章。【】Nhiều biểu chương của quan lại được chép vào sử sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu chương (Noun)
biểu chương + Động từĐộng từ + biểu chương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弹劾奏章 biểu chương hặc tội | 御史上弹劾奏章,控告那名贪腐官员。 Viên ngự sử dâng biểu chương hặc tội viên quan tham nhũng. |