Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu diễn trong tiếng Trung

biểu diễn

Động từ

biểu diễn (Động từ)

Nghĩa 01 · diễn [các loại hình nghệ thuật hay võ thuật] cho công chúng thưởng thức

表演

diễn [các loại hình nghệ thuật hay võ thuật] cho công chúng thưởng thức

Ví dụ
她今晚将在剧院表演一个舞蹈节目。【】Cô ấy sẽ biểu diễn một tiết mục múa tại nhà hát tối nay.
他们不在舞台上表演今天。【】Họ không biểu diễn trên sân khấu hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · diễn tả bằng công thức hoặc hình vẽ

用公式或图形表示某物

diễn tả bằng công thức hoặc hình vẽ

Ví dụ
这个图表可以很好地表现数据。【】Biểu đồ này có thể biểu diễn dữ liệu rõ ràng.
他不能用图画表现他的想法吗?【】Anh ấy không thể biểu diễn ý tưởng bằng hình vẽ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh