biểu hiện
biểu hiện (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện ra bên ngoài cảm xúc, ý nghĩ, đặc điểm hoặc tình trạng vốn không dễ thấy.
把内在的情感、想法、特点或状态表现出来。
Thể hiện ra bên ngoài cảm xúc, ý nghĩ, đặc điểm hoặc tình trạng vốn không dễ thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu hiện (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
表示关心 biểu hiện sự quan tâm | 她总是对自己的学生表示关心。 Cô ấy luôn biểu hiện sự quan tâm đến học sinh của mình. |
表达情感 biểu hiện cảm xúc | 小孩子通常会很明显地表达自己的情感。 Trẻ nhỏ thường biểu hiện cảm xúc một cách rất rõ ràng. |
表现出态度 biểu hiện thái độ | 他在面试中表现出了积极的态度。 Anh ấy biểu hiện thái độ tích cực trong buổi phỏng vấn. |
biểu hiện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu hiệu hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của cảm xúc, tình trạng hoặc đặc điểm.
情感、状态或特点在外部显示出来的迹象或方式。
Dấu hiệu hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của cảm xúc, tình trạng hoặc đặc điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu hiện (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疾病的症状 biểu hiện của bệnh | 发烧和咳嗽是流感的症状。 Sốt và ho là những biểu hiện của bệnh cúm. |
焦虑的迹象 biểu hiện của sự lo lắng | 考试前,她表现出许多焦虑的迹象。 Cô ấy có nhiều biểu hiện của sự lo lắng trước kỳ thi. |