Anh - Việt
biểu mẫu
Danh từ
biểu mẫu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mẫu có các mục sẵn để điền thông tin hoặc trình bày dữ liệu theo một khuôn thống nhất.
供填写信息或按统一格式整理数据的表格。
Mẫu có các mục sẵn để điền thông tin hoặc trình bày dữ liệu theo một khuôn thống nhất.
Ví dụ
请在这张表格中填写完整信息。【】Bạn hãy điền đầy đủ thông tin vào biểu mẫu này.
员工按照现成的模板录入数据。【】Nhân viên nhập dữ liệu theo biểu mẫu có sẵn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu mẫu (Noun)
biểu mẫu + Danh từbiểu mẫu + Tính từĐộng từ + biểu mẫu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
调查表 biểu mẫu khảo sát | 顾客购物后被要求填写一份调查表。 Khách hàng được mời trả lời biểu mẫu khảo sát sau khi mua hàng. |
登记表 biểu mẫu đăng ký | 你可以从学校网站下载登记表。 Bạn có thể tải biểu mẫu đăng ký từ trang web của trường. |
报告模板 biểu mẫu báo cáo | 请使用这个报告模板撰写月度报告。 Hãy dùng biểu mẫu báo cáo này cho báo cáo hằng tháng. |