Anh - Việt
biểu ngữ
Danh từ
biểu ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · băng vải, giấy, v.v., có viết khẩu hiệu, trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình
横幅
băng vải, giấy, v.v., có viết khẩu hiệu, trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình
Ví dụ
工人们在河内广场展示了一面和平横幅。【】Công nhân treo biểu ngữ hòa bình ở quảng trường Hà Nội.
这张抗议标语没有攻击任何人。【】Biểu ngữ này không xúc phạm ai cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa