Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu sinh trong tiếng Trung

biểu sinh

Danh từ

biểu sinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình một sinh vật phát triển từ trứng hoặc bào tử thành cơ thể có cấu trúc phức tạp hơn.

生物个体从卵或孢子逐步发育为复杂结构的过程。

Quá trình một sinh vật phát triển từ trứng hoặc bào tử thành cơ thể có cấu trúc phức tạp hơn.

Ví dụ
在生物学中,个体发育描述生物如何从卵逐渐长大。【】Trong sinh học, biểu sinh mô tả cách một sinh vật lớn lên từ quả trứng.
教科书解释了青蛙从卵到蝌蚪的发育过程。【】Sách giáo khoa giải thích biểu sinh của ếch từ trứng đến nòng nọc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biểu sinh (Noun)

Danh từ + biểu sinhbiểu sinh + Danh từ
Kết hợp từ của biểu sinh
Collocation
Ví dụ

个体发育过程

quá trình biểu sinh

海马的个体发育过程非常特别。

Quá trình biểu sinh của cá ngựa biển rất đặc biệt.

个体发育阶段

giai đoạn biểu sinh

青蛙早期的个体发育阶段对环境非常敏感。

Giai đoạn biểu sinh sớm của ếch rất nhạy cảm với môi trường.

个体发育变化

diễn biến biểu sinh

幼鼠在第一周的个体发育变化非常迅速。

Diễn biến biểu sinh của chuột con diễn ra rất nhanh trong tuần đầu.

Video ngữ cảnh