Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu thức trong tiếng Trung

biểu thức

Danh từ

biểu thức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ hợp số, chữ hoặc kí hiệu được nối với nhau bằng các phép toán.

由数字、字母或符号通过运算符连接而成的数学式子。

Tổ hợp số, chữ hoặc kí hiệu được nối với nhau bằng các phép toán.

Ví dụ
这个表达式有两个加法运算。【】Biểu thức này có hai phép cộng.
计算前请先化简这个表达式。【】Hãy rút gọn biểu thức trước khi tính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biểu thức (Noun)

biểu thức + Danh từbiểu thức + Động từĐộng từ + biểu thức
Kết hợp từ của biểu thức
Collocation
Ví dụ

代数式

biểu thức đại số

这个代数式有两个变量。

Biểu thức đại số này có hai biến.

Video ngữ cảnh