Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu trong tiếng Trung

biểu

Danh từĐộng từ

biểu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bảng kê liệt kê các hạng mục hoặc số liệu để đối chiếu hoặc kiểm tra.

列出项目或数据的清单,用于核对或检查。

Bảng kê liệt kê các hạng mục hoặc số liệu để đối chiếu hoặc kiểm tra.

Ví dụ
她每月制定一份支出清单来控制开销。【】Cô ấy lập biểu chi tiêu hàng tháng để kiểm soát tiền.
记得周五前提交登记表。【】Bạn nhớ nộp biểu đăng ký trước thứ Sáu nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bảng hoặc đồ thị trình bày số liệu thống kê dưới dạng dễ theo dõi.

以表格或图形形式呈现统计数据。

Bảng hoặc đồ thị trình bày số liệu thống kê dưới dạng dễ theo dõi.

Ví dụ
他画了一张销售图表向全班展示。【】Anh ấy vẽ biểu thống kê doanh thu để trình bày trước lớp.
根据这张表,城市人口增长很快。【】Theo biểu này, dân số thành phố đang tăng nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biểu (Noun)

Danh từ + biểubiểu + Danh từĐộng từ + biểu
Kết hợp từ của biểu
Collocation
Ví dụ

课程表

thời khóa biểu

老师已经把新的课程表贴在教室门口。

Thầy giáo đã dán thời khóa biểu mới ở cửa lớp.

biểu (Động từ)

Nghĩa 01 · Thể hiện tình cảm, thái độ hoặc ý kiến ra bên ngoài.

把感情、态度或意见表现出来。

Thể hiện tình cảm, thái độ hoặc ý kiến ra bên ngoài.

Ví dụ
她点头表示同意。【】Cô ấy biểu lộ sự đồng ý bằng cách gật đầu.
听到消息时,他表达了喜悦。【】Anh ấy biểu lộ niềm vui khi nghe tin.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biểu (Verb)

biểu + Danh từ
Kết hợp từ của biểu
Collocation
Ví dụ

流露情绪

biểu lộ cảm xúc

听到这个消息时,她没有流露出任何情绪。

Cô ấy không biểu lộ cảm xúc nào khi nghe tin.

表达感激

biểu lộ lòng biết ơn

他用一封短信表达了感激之情。

Anh ấy biểu lộ lòng biết ơn bằng một bức thư ngắn.

表明态度

biểu thị thái độ

从他的回答中,他表现出不同意的态度。

Qua cách trả lời, anh ấy biểu thị thái độ không đồng ý.

出现症状

biểu hiện triệu chứng

病人开始出现轻微发烧的症状。

Bệnh nhân bắt đầu biểu hiện triệu chứng sốt nhẹ.

Video ngữ cảnh