biểu
biểu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng kê liệt kê các hạng mục hoặc số liệu để đối chiếu hoặc kiểm tra.
列出项目或数据的清单,用于核对或检查。
Bảng kê liệt kê các hạng mục hoặc số liệu để đối chiếu hoặc kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bảng hoặc đồ thị trình bày số liệu thống kê dưới dạng dễ theo dõi.
以表格或图形形式呈现统计数据。
Bảng hoặc đồ thị trình bày số liệu thống kê dưới dạng dễ theo dõi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
课程表 thời khóa biểu | 老师已经把新的课程表贴在教室门口。 Thầy giáo đã dán thời khóa biểu mới ở cửa lớp. |
biểu (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện tình cảm, thái độ hoặc ý kiến ra bên ngoài.
把感情、态度或意见表现出来。
Thể hiện tình cảm, thái độ hoặc ý kiến ra bên ngoài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
流露情绪 biểu lộ cảm xúc | 听到这个消息时,她没有流露出任何情绪。 Cô ấy không biểu lộ cảm xúc nào khi nghe tin. |
表达感激 biểu lộ lòng biết ơn | 他用一封短信表达了感激之情。 Anh ấy biểu lộ lòng biết ơn bằng một bức thư ngắn. |
表明态度 biểu thị thái độ | 从他的回答中,他表现出不同意的态度。 Qua cách trả lời, anh ấy biểu thị thái độ không đồng ý. |
出现症状 biểu hiện triệu chứng | 病人开始出现轻微发烧的症状。 Bệnh nhân bắt đầu biểu hiện triệu chứng sốt nhẹ. |