Anh - Việt

Bản dịch của từ Biếu trong tiếng Trung

biếu

Động từ

biếu (Động từ)

Nghĩa 01 · cho, tặng [thường người thuộc hàng trên, bậc trên]

赠送(礼物)

cho, tặng [thường người thuộc hàng trên, bậc trên]

Ví dụ
他给老师送了礼物。【】Anh ấy biếu thầy giáo một món quà.
你没有给父母礼物吗?【】Bạn không biếu quà cho bố mẹ à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh