ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Biểu tình
Tụ họp đông đảo một cách có tổ chức lực lượng lại để đấu tranh hoặc để bày tỏ ý chí, nguyện vọng về việc gì
抗议
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa