Anh - Việt
biểu tự
Động từDanh từ
biểu tự (Động từ)
Nghĩa 01 · Có tên gọi là, được gọi là (cách nói thường gặp trong tuồng cổ).
名叫,被称为(多用于古典戏曲)。
Có tên gọi là, được gọi là (cách nói thường gặp trong tuồng cổ).
Ví dụ
她在这出古戏中名叫翠翘。【】Nàng ấy biểu tự là Thúy Kiều trong vở tuồng.
那位青年被称为金重。【】Chàng trai ấy biểu tự là Kim Trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu tự (Verb)
biểu tự + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
字为 biểu tự là | 那位将军字子龙。 Vị tướng ấy biểu tự là Tử Long. |
biểu tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên tự được đặt thêm cho người nam khi trưởng thành, theo tập tục Hán học xưa.
男子成年后在本名之外另取的字,用以表示尊敬。
Tên tự được đặt thêm cho người nam khi trưởng thành, theo tập tục Hán học xưa.
Ví dụ
他的表字是文仲。【】Ông ấy có biểu tự là Văn Trọng.
在古书中,许多男子除了本名之外还有表字。【】Trong sách cổ, nhiều người nam có biểu tự ngoài tên chính.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biểu tự (Noun)
biểu tự + Danh từĐộng từ + biểu tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
字和号 biểu tự và tên hiệu | 许多古代诗人既有字又有号。 Nhiều thi nhân xưa có cả biểu tự và tên hiệu riêng. |
汉式的字 biểu tự tiếng Hán | 这个人物沿袭古风,有一个汉式的字。 Nhân vật này mang biểu tự tiếng Hán theo lối cổ. |