Big

Big (Tính từ)
Mô tả kích thước lớn hơn bình thường; có kích thước, diện tích hoặc tầm quan trọng lớn.
大的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(dùng cho động vật hoặc người) Mang thai; đang có thai hoặc bụng to vì sắp sinh; có bào thai trong cơ thể.
大(怀孕)
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có kích thước lớn; to hơn bình thường; đồ vật, người hoặc vật thể có chiều rộng/chiều cao/khối lượng lớn.
大
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(thông tục, đi với giới từ on) Rất hứng thú, nhiệt tình về việc gì đó.
热情的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
To, có kích thước lớn hơn bình thường hoặc bình thường
它的尺寸比平时要大,或是正常的尺寸
Có kích thước lớn hoặc chiều rộng lớn hơn bình thường
尺寸较大或宽度比普通的要宽一些
Big (Trạng từ)
Diễn tả hành động hoặc cách nói bằng giọng to, ồn ào; làm điều gì đó một cách lớn tiếng.
大声地
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “big” được dùng như trạng từ mang nghĩa “mạnh, dữ dội” hay “mạnh mẽ”; nhưng bản dịch phù hợp với nghĩa “hard” ở đây là “một cách mạnh mẽ/ dứt khoát” hoặc “một cách dữ dội/khó khăn”. Tuy nhiên, lưu ý: thông thường “big” không phải trạng từ nghĩa “hard” trong tiếng Anh chuẩn.
强烈
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một cách khoe khoang, rêu rao về bản thân hoặc thành tích; nói/tỏ ra tự hào một cách phô trương.
夸耀地
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Big (Danh từ)
Một người quan trọng, có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng; “tay lớn” trong một lĩnh vực hoặc cộng đồng.
重要人物;名人
Từ tiếng Trung gần nghĩa
(dưới dạng số nhiều) “the big” ở đây nghĩa là tầng lớp/giải đấu/khung cảnh lớn, chuyên nghiệp, có uy tín hoặc tầm ảnh hưởng lớn — ví dụ: “vào hàng lớn”, “lên tầm chuyên nghiệp”, “vào giới lớn”.
大牌
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trong các trò chơi tình dục vai tuổi (ageplay) như BDSM hoặc ABDL, “big” là người đóng vai lớn tuổi hơn (ví dụ đóng vai cha/mẹ, người trưởng thành) trong mối quan hệ vai đóng.
在角色扮演中扮演年长角色的人

Từ tiếng Trung gần nghĩa
