Anh - Việt
bìm
Danh từ
bìm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi tắt của bìm bìm, một loại cây dây leo có hoa hình phễu.
牵牛属的攀缘植物,花呈喇叭形。
Tên gọi tắt của bìm bìm, một loại cây dây leo có hoa hình phễu.
Ví dụ
屋后的篱笆爬满了茂盛的牵牛藤。【】Hàng rào sau nhà phủ đầy bìm xanh tốt.
妈妈摘了牵牛叶,煮熟后配炒花生吃。【】Mẹ hái rau bìm về luộc ăn với lạc rang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bìm (Noun)
Danh từ + bìmbìm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牵牛花 hoa bìm | 清晨,篱笆上的牵牛花开满了紫色的花。 Sáng sớm, hoa bìm nở tím cả hàng rào. |
牵牛花藤 dây bìm | 牵牛花藤爬满了屋后的篱笆。 Dây bìm leo kín hàng rào sau nhà. |
牵牛花架 giàn bìm | 我们在屋前种了牵牛花架来遮阴。 Chúng tôi trồng giàn bìm trước hiên nhà để lấy bóng mát. |
牵牛花植株 cây bìm | 牵牛花在雨季后生长得很快。 Cây bìm mọc rất nhanh sau mùa mưa. |