Anh - Việt
bỉm
Danh từ
bỉm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tã mặc cho em bé hoặc người không tự kiểm soát được việc đi vệ sinh, thường làm bằng vật liệu thấm hút và dùng một lần.
给婴儿或失禁者穿的吸收尿液和粪便的纸尿裤,通常一次性使用。
Tã mặc cho em bé hoặc người không tự kiểm soát được việc đi vệ sinh, thường làm bằng vật liệu thấm hút và dùng một lần.
Ví dụ
宝宝睡醒后需要换一片干净的纸尿裤。【】Em bé cần thay bỉm sau khi ngủ dậy.
我给孩子买了纸尿裤。【】Tôi mua bỉm dùng một lần cho con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỉm (Noun)
Từ đi kèm + bỉmbỉm + Danh từbỉm + Từ đi kèmbỉm + Động từĐộng từ + bỉm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尿布疹 phát ban do bỉm | 宝宝长了尿布疹,所以哭闹得很厉害。 Em bé bị phát ban do bỉm nên quấy khóc nhiều. |