Anh - Việt

Bản dịch của từ Bin-đinh trong tiếng Trung

bin-đinh

Danh từ

bin-đinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Toà nhà nhiều tầng ở thành phố lớn, nơi người ta sinh sống hoặc làm việc.

城市中的多层高楼,供居住或办公使用。

Toà nhà nhiều tầng ở thành phố lớn, nơi người ta sinh sống hoặc làm việc.

Ví dụ
我们家刚搬进市中心一栋二十层的高楼。【】Gia đình tôi vừa chuyển đến một bin-đinh hai mươi tầng ở trung tâm thành phố.
从阳台望去,可以看到整个街区和周围的每一栋公寓楼。【】Từ ban công, bạn có thể thấy cả khu phố và mọi bin-đinh xung quanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bin-đinh (Noun)

bin-đinh + Danh từbin-đinh + Tính từĐộng từ + bin-đinh
Kết hợp từ của bin-đinh
Collocation
Ví dụ

办公楼

bin-đinh văn phòng

我们公司在市中心的一栋办公楼里租了三层。

Công ty chúng tôi thuê ba tầng trong một bin-đinh văn phòng ở trung tâm thành phố.

公寓楼

bin-đinh chung cư

他家住在一栋老旧公寓楼的三楼。

Gia đình anh ấy sống ở tầng ba của một bin-đinh chung cư cũ.

政府大楼

bin-đinh chính phủ

新闻发布会在政府大楼举行。

Buổi họp báo được tổ chức tại bin-đinh chính phủ.

Video ngữ cảnh