Anh - Việt
bịn rịn
Động từ
bịn rịn (Động từ)
Nghĩa 01 · Luyến tiếc, không muốn rời xa khi phải chia tay vì tình cảm gắn bó sâu đậm.
因舍不得分开而依依不舍。
Luyến tiếc, không muốn rời xa khi phải chia tay vì tình cảm gắn bó sâu đậm.
Ví dụ
全家人在机场依依不舍地送他走。【】Cả nhà bịn rịn tiễn anh ra sân bay.
两个朋友下课后舍不得告别。【】Hai người bạn bịn rịn không muốn chia tay nhau sau buổi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bịn rịn (Verb)
bịn rịn + Danh từĐộng từ + bịn rịn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
依依不舍的告别 lời tạm biệt bịn rịn | 他用依依不舍的告别结束了通话。 Anh ấy kết thúc cuộc gọi bằng lời tạm biệt bịn rịn. |
依依不舍的目光 ánh mắt bịn rịn | 她带着依依不舍的目光看着我。 Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt bịn rịn. |