Anh - Việt
bín
Động từ
bín (Động từ)
Nghĩa 01 · tết tóc thành đuôi sam
编辫子
tết tóc thành đuôi sam
Ví dụ
她喜欢把头发编成一个辫子。【】Cô ấy thích bín tóc thành một bím.
他没有编马尾辫去学校。【】Hôm nay anh ấy không bín tóc thành đuôi ngựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa