Anh - Việt
bịn
Động từ
bịn (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc một vật vào vật khác bằng dây hoặc vật tương tự.
用绳子等把东西系在另一物上。
Buộc một vật vào vật khác bằng dây hoặc vật tương tự.
Ví dụ
他在离开前把绳子系到柱子上。【】Anh ấy bịn sợi dây vào cây cột trước khi đi.
她把袋子绑在自行车把手上。【】Bà bịn cái túi vào tay nắm xe đạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa