Anh - Việt
bình bán
Danh từ
bình bán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản sách được gửi đi để người đọc góp ý, nhận xét hoặc kiểm tra trước khi xuất bản.
供评阅或校对的样本书,用于出版前提意见。
Bản sách được gửi đi để người đọc góp ý, nhận xét hoặc kiểm tra trước khi xuất bản.
Ví dụ
出版社寄给我一本评阅本供我提意见。【】Nhà xuất bản gửi cho tôi một cuốn bình bán để góp ý.
这本样书还有很多错误,印刷前必须修改。【】Bình bán này còn nhiều lỗi, cần sửa trước khi in.
Từ tiếng Trung gần nghĩa