Anh - Việt
bình bát
Danh từ
bình bát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ nhỏ thuộc họ na, quả có vỏ trơn nhẵn, thịt trắng hoặc hồng và ăn được.
一种热带果树,果实表皮光滑,果肉白色或粉红色,可食用。
Cây thân gỗ nhỏ thuộc họ na, quả có vỏ trơn nhẵn, thịt trắng hoặc hồng và ăn được.
Ví dụ
成熟的池塘番荔枝味道香甜。【】Quả bình bát chín có vị ngọt và mùi thơm nhẹ.
池塘番荔枝树常生长在越南南部的沼泽边。【】Cây bình bát thường mọc ven đầm lầy ở miền Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình bát (Noun)
Danh từ + bình bátĐộng từ + bình bát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
池塘番荔枝树 cây bình bát | 池塘番荔枝树常生长在沼泽和水道沿岸。 Cây bình bát thường mọc ven đầm lầy và kênh rạch. |
池塘番荔枝果实 quả bình bát | 池塘番荔枝果实表皮光滑,可以食用。 Quả bình bát có vỏ trơn nhẵn và ăn được. |