Anh - Việt
binh bị
Danh từ
binh bị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí, trang bị và quân số dùng cho chiến tranh, nói chung.
用于战争的武器、装备和兵力的总称。
Vũ khí, trang bị và quân số dùng cho chiến tranh, nói chung.
Ví dụ
政府增加了军备开支以保卫边境。【】Chính phủ tăng chi tiêu cho binh bị để bảo vệ biên giới.
该国正在对军队的军事装备进行现代化改造。【】Nước này đang hiện đại hóa binh bị của quân đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh bị (Noun)
Danh từ + binh bịĐộng từ + binh bị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军费预算 ngân sách binh bị | 该国的军费预算占公共支出的很大比例。 Ngân sách binh bị của nước này chiếm phần lớn chi tiêu công. |