Anh - Việt
bình bịch
Tính từDanh từ
bình bịch (Tính từ)
Nghĩa 01 · như bịch [nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn]
连续的重击声
như bịch [nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn]
Ví dụ
他的脚步声很平平,一直在走廊里响。【】Tiếng bước chân anh ấy rất bình bịch, vang khắp hành lang.
这连续的声音不是连续的鼓声吗?【】Tiếng ồn liên tục này không phải là tiếng bình bịch của trống sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bình bịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · mô tô
摩托车
mô tô
Ví dụ
他昨天买了一辆新摩托车。【】Anh ấy đã mua một chiếc bình bịch mới hôm qua.
你没有摩托车吗?【】Bạn không có bình bịch sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa