Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh biến trong tiếng Trung

binh biến

Danh từ

binh biến (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cuộc nổi dậy vũ trang của một bộ phận quân đội chống lại chính quyền.

军队中的一部分人武装反抗政府的行动。

Cuộc nổi dậy vũ trang của một bộ phận quân đội chống lại chính quyền.

Ví dụ
那一年,首都爆发了军事政变。【】Năm đó, binh biến nổ ra ở thủ đô.
听到兵变的消息后,许多居民感到害怕。【】Nhiều người dân lo sợ khi nghe tin binh biến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh biến (Noun)

Danh từ + binh biếnbinh biến + Động từ
Kết hợp từ của binh biến
Collocation
Ví dụ

军事政变

cuộc binh biến

军事政变震撼了首都。

Cuộc binh biến đã làm rung chuyển cả thủ đô.