Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình bồng trong tiếng Trung

bình bồng

Tính từ

bình bồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trôi giạt đây đó, không có hướng đi hay mục đích cố định.

四处漂流、没有固定方向的样子。

Trôi giạt đây đó, không có hướng đi hay mục đích cố định.

Ví dụ
他过着漂泊不定的生活,没有固定的住所。【】Anh ấy sống một cuộc đời bình bồng, không có chỗ ở cố định.
小船在茫茫大海上漂浮了好几天。【】Chiếc thuyền nhỏ bình bồng giữa biển khơi suốt nhiều ngày liền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình bồng (Adjective)

Danh từ + bình bồngĐộng từ + bình bồng
Kết hợp từ của bình bồng
Collocation
Ví dụ

漂泊不定的人生

cuộc đời bình bồng

战后,他过着漂泊不定的生活,辗转于南方各省。

Sau chiến tranh, ông sống một cuộc đời bình bồng khắp các tỉnh miền Nam.

四处漂泊的生活方式

cuộc sống bình bồng

四处漂泊的生活让她很难拥有一个稳定的家。

Cuộc sống bình bồng khiến cô khó có một mái nhà ổn định.

Video ngữ cảnh