Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỉnh bút trong tiếng Trung

bỉnh bút

Danh từ

bỉnh bút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên viết báo, làm công việc đưa tin và viết bài cho báo chí.

专门为报刊撰写文章、采访报道新闻的人。

Người chuyên viết báo, làm công việc đưa tin và viết bài cho báo chí.

Ví dụ
他是这座城市有名的记者。【】Ông ấy là một bỉnh bút có tiếng ở thành phố này.
这位记者每天早上都写一篇短文。【】Mỗi sáng, bỉnh bút này đều viết một bài báo ngắn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỉnh bút (Noun)

Danh từ + bỉnh bútbỉnh bút + Danh từbỉnh bút + Tính từ
Kết hợp từ của bỉnh bút
Collocation
Ví dụ

专栏作家

nhà bỉnh bút

他是这家报纸著名的专栏作家。

Ông ấy là nhà bỉnh bút nổi tiếng của tờ báo này.

Video ngữ cảnh