Anh - Việt
binh cách
Danh từ
binh cách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ việc quân sự và chiến tranh, gồm cả vũ khí và trang bị.
指战争和军事方面的事务,也指武器装备。
Chỉ việc quân sự và chiến tranh, gồm cả vũ khí và trang bị.
Ví dụ
朝廷在出兵前十分重视军务的准备。【】Triều đình chú trọng chuẩn bị binh cách trước khi xuất quân.
古书记载了历代的兵事与军械。【】Sách cổ ghi chép nhiều về binh cách của các triều đại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh cách (Noun)
Danh từ + binh cáchĐộng từ + binh cách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争的灾难 nạn binh cách | 村民们在战争灾难中幸存了多年。 Dân làng sống sót qua nạn binh cách kéo dài nhiều năm. |
战时 thời binh cách | 许多家庭在战时不得不撤离。 Nhiều gia đình phải sơ tán trong thời binh cách. |
战争景象 cảnh binh cách | 他讲述了自己亲眼目睹的战争场景。 Ông kể lại cảnh binh cách mà ông từng chứng kiến. |