Anh - Việt
bình cầu
Danh từ
bình cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · bình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học
圆底瓶
bình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học
Ví dụ
小梅在化学课上使用圆底烧瓶。【】Mai dùng bình cầu trong giờ hóa học.
实验室今天没有使用佛罗伦萨烧瓶。【】Phòng thí nghiệm hôm nay không dùng bình cầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa