Anh - Việt
Bình Chánh
Danh từ
Bình Chánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một huyện thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, nằm ở ngoại thành.
胡志明市的一个县,位于郊区。
Tên một huyện thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, nằm ở ngoại thành.
Ví dụ
我家住在平政县,离市场很近。【】nhà tôi nằm ở Bình Chánh, gần chợ.
平政是这座城市的一个郊区县。【】Bình Chánh là một huyện ngoại thành của thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bình Chánh (Noun)
Danh từ + Bình Chánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平政县 huyện Bình Chánh | 他从2000年起就住在平政县。 Anh ấy sinh sống tại huyện Bình Chánh từ năm 2000. |
平政县郊区 ngoại thành Bình Chánh | 许多工厂已在平政县的郊区建成。 Nhiều nhà máy được xây dựng ở ngoại thành Bình Chánh. |
平政县居民 dân cư Bình Chánh | 由于城市化,平政县的居民正在迅速增加。 Dân cư Bình Chánh đang tăng nhanh do đô thị hóa. |
平政县城市规划 quy hoạch Bình Chánh | 平政县的城市规划正在调整,以发展基础设施。 Quy hoạch Bình Chánh đang được điều chỉnh để phát triển hạ tầng. |