Anh - Việt
bình chú
Động từ
bình chú (Động từ)
Nghĩa 01 · Phê bình và chú thích để làm rõ nội dung một văn bản hoặc tác phẩm.
对文章或作品进行评论并加注解。
Phê bình và chú thích để làm rõ nội dung một văn bản hoặc tác phẩm.
Ví dụ
老师为学生逐句注解这首古诗。【】Thầy giáo bình chú từng câu trong bài thơ cổ cho học sinh.
这位评论家每周都在博客上点评新小说。【】Nhà phê bình thường bình chú tác phẩm mới trên blog của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình chú (Verb)
bình chú + Danh từbình chú + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为经典作注释 bình chú kinh điển | 他一生都在为儒家经典作注释。 Ông ấy dành cả đời để bình chú kinh điển Nho gia. |
为文本作注 bình chú văn bản | 学者用文言文为这份古籍作了注释。 Học giả đã bình chú văn bản cổ bằng chữ Hán. |
为译本作注释 bình chú bản dịch | 出版社为《金云翘传》的新译本作了注释。 Nhà xuất bản đã bình chú bản dịch mới của truyện Kiều. |