Anh - Việt
bình chuẩn
Danh từ
bình chuẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · chức quan trông coi việc giá cả thị trường, thời phong kiến
市场价格监督官
chức quan trông coi việc giá cả thị trường, thời phong kiến
Ví dụ
市场上有很多价格监管员在工作。【】Bình chuẩn kiểm tra giá cả hàng ngày.
市场里没有价格监管员,价格会很乱吗?【】Trong chợ không có bình chuẩn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa