Anh - Việt
bình công chấm điểm
Động từ
bình công chấm điểm (Động từ)
Nghĩa 01 · đánh giá và định công điểm của từng người, trong hợp tác xã trước đây
评估和分配工作分数
đánh giá và định công điểm của từng người, trong hợp tác xã trước đây
Ví dụ
合作社按月评定劳动分数。【】Hợp tác xã bình công chấm điểm hàng tháng.
他们不评定劳动分数吗?【】Họ có không bình công chấm điểm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa