ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bình công
[một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây] bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích của mỗi cá nhân
评估每个人的贡献和成就
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa