Anh - Việt
bình công
Động từ
bình công (Động từ)
Nghĩa 01 · Tập thể cùng bàn bạc, đánh giá công lao và thành tích của từng người, thường dùng trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây.
集体讨论并评定每个成员的劳动表现和功劳。
Tập thể cùng bàn bạc, đánh giá công lao và thành tích của từng người, thường dùng trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây.
Ví dụ
合作社在季末开会评议每位社员的劳动表现。【】Hợp tác xã họp để bình công cuối vụ.
年末,全组一起评定每个人的贡献,再分配奖金。【】Cuối năm, cả nhóm cùng bình công để chia thưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình công (Verb)
bình công + Danh từbình công + Trạng từĐộng từ + bình công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为社员评定工作表现 bình công cho xã viên | 合作社管理委员会在每次收获后评定每位社员的工作表现。 Ban quản trị hợp tác xã bình công cho xã viên sau mỗi vụ thu hoạch. |