Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình dã trong tiếng Trung

bình dã

Tính từDanh từ

bình dã (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về vùng đồng bằng, đồng quê, bằng phẳng và thanh bình.

形容属于平原或乡村的,平坦宁静的。

Thuộc về vùng đồng bằng, đồng quê, bằng phẳng và thanh bình.

Ví dụ
夕阳下,乡村景色显得十分宁静。【】Phong cảnh bình dã hiện ra thanh bình dưới nắng chiều.
这幅画描绘了平坦的乡野,田里绿油油的稻田。【】Bức tranh vẽ cảnh bình dã với những cánh đồng lúa xanh mượt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình dã (Adjective)

Danh từ + bình dã
Kết hợp từ của bình dã
Collocation
Ví dụ

乡村风光

phong cảnh bình dã

游客们被北方乡村的风景深深吸引。

Du khách say mê phong cảnh bình dã của vùng quê miền Bắc.

田园景色

khung cảnh bình dã

这幅画呈现出一派宁静的田园景色。

Bức tranh có khung cảnh bình dã thật yên bình.

质朴的乡村生活

cuộc sống bình dã

退休后,他选择在乡下过质朴的生活。

Sau khi nghỉ hưu, ông chọn cuộc sống bình dã ở quê.

平坦的地形

địa hình bình dã

这一带地势平坦,非常便于耕种。

Vùng này có địa hình bình dã nên rất thuận tiện cho canh tác.

bình dã (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vùng đất rộng, bằng phẳng, thường là đồng ruộng và đồng cỏ ở nơi thấp.

指地势平坦、地形低缓的广阔地区。

Vùng đất rộng, bằng phẳng, thường là đồng ruộng và đồng cỏ ở nơi thấp.

Ví dụ
低地的农民全年种植水稻。【】Người nông dân sống ở vùng bình dã quanh năm trồng lúa.
整个村庄都住在平原上,田地肥沃。【】Cả làng sống ở bình dã, ruộng đồng màu mỡ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình dã (Noun)

Danh từ + bình dãbình dã + Danh từbình dã + Tính từĐộng từ + bình dã
Kết hợp từ của bình dã
Collocation
Ví dụ

低地

vùng bình dã

许多村庄坐落在河边的低地上。

Nhiều làng mạc nằm ở vùng bình dã ven sông.

Video ngữ cảnh