Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình dân học vụ trong tiếng Trung

Bình Dân Học Vụ

Danh từ

Bình Dân Học Vụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · công tác xoá nạn mù chữ cho nhân dân sau Cách mạng tháng Tám

扫除文盲的运动

công tác xoá nạn mù chữ cho nhân dân sau Cách mạng tháng Tám

Ví dụ
政府举办了一个成功的扫盲运动。【】Chính phủ đã tổ chức một bình dân học vụ thành công năm ngoái.
这个地区没有足够的成人教育项目。【】Khu vực này không có đủ chương trình bình dân học vụ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh