Anh - Việt
binh đao
Danh từ
binh đao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiến tranh tàn khốc, gây nhiều đau thương và tàn phá.
残酷的战争,造成巨大破坏和伤亡。
Chiến tranh tàn khốc, gây nhiều đau thương và tàn phá.
Ví dụ
战争使许多村庄遭到严重破坏。【】Binh đao khiến nhiều làng mạc bị tàn phá nặng nề.
战争的恐怖迫使整个村庄撤离。【】Nỗi kinh hoàng của binh đao khiến cả làng phải di tản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · (cũ) Vũ khí dùng trong chiến tranh, như gươm, giáo.
战争中使用的武器,如刀剑、长矛。
(cũ) Vũ khí dùng trong chiến tranh, như gươm, giáo.
Ví dụ
古书中记载了许多兵器。【】Trong sách cổ, binh đao được kể rất nhiều.
战斗结束后,士兵收起了兵器。【】Người lính cất binh đao sau khi trận đánh kết thúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh đao (Noun)
Danh từ + binh đaoĐộng từ + binh đao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争的灾祸 nạn binh đao | 人民渴望家乡不再有战争的灾祸。 Người dân mong không còn nạn binh đao trên quê hương. |
战区 chốn binh đao | 这座城市曾是战区,如今已经和平安宁。 Thành phố từng là chốn binh đao nay đã yên bình. |
武装冲突 cuộc binh đao | 这个国家经历了一场持续多年的武装冲突。 Đất nước đã trải qua một cuộc binh đao kéo dài nhiều năm. |
战争的苦难 khói lửa binh đao | 他回忆起年轻时经历的战争之苦。 Ông kể lại những khói lửa binh đao thời trẻ. |
战乱时期 thời binh đao | 我的祖父母经历了艰难的战乱时期。 Ông bà tôi sống qua thời binh đao khó khăn. |