Anh - Việt
bình địa
Danh từ
bình địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi bị tàn phá và san phẳng, gần như không còn nhà cửa hay cây cối.
遭到严重破坏并被夷平的地方。
Nơi bị tàn phá và san phẳng, gần như không còn nhà cửa hay cây cối.
Ví dụ
轰炸过后,整个街区只剩下一片废墟。【】Sau trận bom, cả khu phố chỉ còn là bình địa.
暴风雨把许多房屋夷为平地。【】Cơn bão đã biến nhiều ngôi nhà thành bình địa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình địa (Noun)
Động từ + bình địa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
变成一片废墟 biến thành bình địa | 地震使许多房屋变成了一片废墟。 Động đất đã biến nhiều ngôi nhà thành bình địa. |
沦为废墟 trở thành bình địa | 火灾过后,整个市场沦为废墟。 Sau vụ cháy, cả khu chợ trở thành bình địa. |
夷为平地 san phẳng thành bình địa | 轰炸把整个街区夷为平地。 Trận bom đã san phẳng cả khu phố thành bình địa. |