ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bình địa
Đất bằng; cũng thường dùng để tả cảnh cả một vùng bị tàn phá nặng nề, không còn có nhà cửa, cây cối
平地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa