Anh - Việt
bình diện
Danh từ
bình diện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mặt phẳng trong hình học.
几何学中的平面。
Mặt phẳng trong hình học.
Ví dụ
这两条直线位于同一个平面上。【】Hai đường thẳng này nằm trên cùng một bình diện.
这个平面把立方体分成两部分。【】Bình diện này cắt khối lập phương thành hai phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phương diện hoặc lĩnh vực dùng để xem xét một vấn đề.
看待问题的方面或层面。
Phương diện hoặc lĩnh vực dùng để xem xét một vấn đề.
Ví dụ
从经济角度看,这个计划很有效。【】Trên bình diện kinh tế, kế hoạch này khá hiệu quả.
从社会层面来看,这项政策需要改变。【】Xét trên bình diện xã hội, chính sách này cần thay đổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình diện (Noun)
bình diện + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政治层面 bình diện chính trị | 这个问题有明显的政治层面。 Vấn đề này có một bình diện chính trị rõ ràng. |
国际层面 bình diện quốc tế | 这个问题正在国际层面上被讨论。 Vấn đề này đang được thảo luận trên bình diện quốc tế. |
不同层面 bình diện khác nhau | 双方在不同层面开展合作。 Hai bên hợp tác trên nhiều bình diện khác nhau. |
法律层面 bình diện pháp lý | 我们需要考虑合同的法律层面。 Chúng ta cần xem xét bình diện pháp lý của hợp đồng. |