Anh - Việt
bình điền
Danh từ
bình điền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ruộng nằm trên vùng đất bằng phẳng, dễ canh tác.
地势平坦的田地。
Ruộng nằm trên vùng đất bằng phẳng, dễ canh tác.
Ví dụ
他家在村子郊外有几公顷平坦的田地。【】Gia đình ông ấy có vài héc-ta bình điền ở ngoại ô làng.
农民常选择平坦的农田种水稻,因为便于灌溉。【】Nông dân thường chọn bình điền để cấy lúa vì dễ tưới tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình điền (Noun)
Danh từ + bình điềnĐộng từ + bình điền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平坦农田区 vùng bình điền | 湄公河三角洲的平坦农田非常适合种植水稻。 Ở vùng bình điền ở đồng bằng sông Cửu Long rất thích hợp để trồng lúa. |
平整的农田 đất bình điền | 湄公河地区的许多平整农田产量很高。 Nhiều thửa đất bình điền ở vùng Tây Nam Bộ cho năng suất cao. |
平坦农业区 khu bình điền | 这片平坦农业区被规划为水稻产区。 Vùng này là khu bình điền được quy hoạch thành vùng sản xuất lúa gạo. |