Anh - Việt
bình điện
Danh từ
bình điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ắc quy dùng để tích trữ và cung cấp điện cho xe máy, ô tô hoặc các thiết bị khác.
用于储存和供应电能的装置,常见于汽车和摩托车上。
Ắc quy dùng để tích trữ và cung cấp điện cho xe máy, ô tô hoặc các thiết bị khác.
Ví dụ
我的摩托车电池没电了,所以发动不了。【】Xe máy của tôi hết bình điện nên không nổ máy được.
修理工给我换了一块新的蓄电池。【】Thợ sửa xe thay cho tôi một bình điện mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình điện (Noun)
Tính từ + bình điệnbình điện + Danh từbình điện + Tính từĐộng từ + bình điện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没电的电瓶 hết bình điện | 车子打不着火,因为电瓶没电了。 Xe không đề được vì hết bình điện. |