Anh - Việt
binh gia
Danh từ
binh gia (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) nhà quân sự
军事官员
(từ cũ) nhà quân sự
Ví dụ
1945年,这位军事指挥官保卫了顺化。【】Năm 1945, binh gia bảo vệ Huế.
那位老兵没有在1950年离开村庄。【】Năm 1950, binh gia già ấy không rời làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa