Anh - Việt
bình giá
Động từ
bình giá (Động từ)
Nghĩa 01 · bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả [thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây]
商讨定价
bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả [thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa