Anh - Việt
bình gương
Danh từ
bình gương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm bình phong trang trí có gắn gương, dùng để ngăn phòng hoặc làm đẹp không gian.
一种装饰性屏风,上面镶嵌镜子,用于隔断或装饰。
Tấm bình phong trang trí có gắn gương, dùng để ngăn phòng hoặc làm đẹp không gian.
Ví dụ
祖母在客厅里放了一个镜面屏风。【】Bà tôi đặt một chiếc bình gương trong phòng khách.
这家店卖很漂亮的老式镜面屏风。【】Cửa hàng này bán bình gương kiểu cổ rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình gương (Noun)
bình gương + Tính từĐộng từ + bình gương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古董镜屏风 bình gương cổ | 客厅里有一座雕刻精美的古董镜屏风。 Phòng khách nhà bà có một bình gương cổ chạm khắc rất tinh xảo. |
装饰性镜屏风 bình gương trang trí | 她买了一个装饰镜屏风来隔开卧室的一角。 Cô ấy mua một bình gương trang trí để chia góc phòng ngủ. |
嵌螺钿镜屏风 bình gương khảm xà cừ | 这座嵌螺钿镜屏风是祖父传下来的家传之物。 Bình gương khảm xà cừ này là món đồ gia truyền của ông nội. |