Anh - Việt
bình hành
Tính từDanh từ
bình hành (Tính từ)
bình hành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.
两组对边分别平行的四边形。
Tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.
Ví dụ
平行四边形有两组对边平行。【】Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song.
我弟弟在数学课上画了一个平行四边形。【】Em tôi vẽ một hình bình hành trong giờ toán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình hành (Noun)
Danh từ + bình hành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平行四边形的面积 diện tích hình bình hành | 我算出这个平行四边形的面积是24平方厘米。 Tôi tính diện tích hình bình hành này được 24 cm². |
平行四边形的周长 chu vi hình bình hành | 请计算边长分别为5厘米和8厘米的平行四边形的周长。 Bạn hãy tính chu vi hình bình hành có hai cạnh 5 cm và 8 cm. |
平行四边形的边 cạnh hình bình hành | 平行四边形的每条边都有一条长度相等的对边。 Mỗi cạnh hình bình hành có một cạnh đối diện bằng nó. |
平行四边形的底 đáy hình bình hành | 这个平行四边形的底长10厘米。 Chiều dài đáy hình bình hành là 10 cm. |
平行四边形的高 chiều cao hình bình hành | 画一条垂线来求这个平行四边形的高。 Hạ đường vuông góc để tìm chiều cao hình bình hành. |