Anh - Việt
binh hoả
Danh từ
binh hoả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng chiến tranh, giao tranh bạo lực giữa các bên.
因武力冲突而发生的战争。
Tình trạng chiến tranh, giao tranh bạo lực giữa các bên.
Ví dụ
在漫长的战争年代,许多村庄被摧毁。【】Trong thời binh hoả kéo dài, nhiều làng mạc bị tàn phá.
我祖父讲述了国家分裂时期的战乱岁月。【】Ông tôi kể về những năm binh hoả khi đất nước còn chia cắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh hoả (Noun)
Danh từ + binh hoảĐộng từ + binh hoả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争的灾祸 nạn binh hoả | 纵观历史,战争的灾祸夺去了数百万人的生命。 Trong lịch sử, nạn binh hoả đã cướp đi hàng triệu sinh mạng. |
战争风险 nguy cơ binh hoả | 边境紧张局势加剧了战争风险。 Căng thẳng biên giới làm dấy lên nguy cơ binh hoả. |
战争和武装冲突 chiến tranh và binh hoả | 人民渴望一个没有战争和武装冲突的国家。 Người dân mong đất nước không còn chiến tranh và binh hoả. |