Anh - Việt
bình hương
Danh từ
bình hương (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ để cắm hương đặt trên bàn thờ
香炉
dụng cụ để cắm hương đặt trên bàn thờ
Ví dụ
祖母把香炉放在祖坛上。【】Bà đặt bình hương trên bàn thờ tổ tiên.
这座小庙没有香炉。【】Ngôi miếu nhỏ này không có bình hương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa