Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình khang trong tiếng Trung

bình khang

Tính từDanh từ

bình khang (Tính từ)

Nghĩa 01 · Yên ổn và khỏe mạnh, thường dùng trong lời chúc trang trọng.

安宁而健康,常用于正式祝福语。

Yên ổn và khỏe mạnh, thường dùng trong lời chúc trang trọng.

Ví dụ
祝爷爷奶奶永远安康幸福。【】Chúc ông bà luôn bình khang và hạnh phúc.
家人感谢大家送来的健康平安祝福。【】Gia đình xin cảm ơn lời chúc bình khang của mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình khang (Adjective)

Từ đi kèm + bình khangbình khang + Động từ
Kết hợp từ của bình khang
Collocation
Ví dụ

大家都平安健康

mọi người bình khang

暴风雨过后,幸好大家都平安健康。

Sau cơn bão, may mắn là mọi người đều bình khang.

bình khang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi có gái mại dâm; cách gọi cũ.

有妓女或卖淫场所聚集的地区;旧称。

Nơi có gái mại dâm; cách gọi cũ.

Ví dụ
在旧故事里,红灯区是许多妓女居住的地方。【】Trong truyện cũ, bình khang là nơi nhiều kỹ nữ sinh sống.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình khang (Noun)

Danh từ + bình khang
Kết hợp từ của bình khang
Collocation
Ví dụ

红灯区

khu bình khang

这个红灯区过去夜晚很热闹。

Khu bình khang này từng rất đông vào ban đêm.