Anh - Việt
binh khí
Danh từ
binh khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí dùng trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang của một quốc gia, nói chung.
军队或武装力量使用的各种武器,泛指。
Vũ khí dùng trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang của một quốc gia, nói chung.
Ví dụ
军队正在将其武器现代化。【】Quân đội đang hiện đại hóa binh khí của mình.
许多国家禁止向冲突地区出口武器。【】Nhiều nước cấm xuất khẩu binh khí sang các vùng xung đột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh khí (Noun)
Danh từ + binh khíbinh khí + Tính từĐộng từ + binh khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
武器禁运 lệnh cấm vận binh khí | 联合国对该国实施了武器禁运。 Liên Hợp Quốc áp đặt lệnh cấm vận binh khí đối với nước này. |
军备竞赛 chạy đua binh khí | 两个超级大国陷入了持续数十年的军备竞赛。 Hai siêu cường rơi vào cuộc chạy đua binh khí kéo dài nhiều thập kỷ. |
武器库 kho binh khí | 部队在森林里发现了一个隐藏的武器库。 Quân đội phát hiện một kho binh khí giấu trong rừng. |