Anh - Việt
binh khố
Danh từ
binh khố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kho chứa khí giới và đạn dược của quân đội.
存放军队武器和弹药的仓库。
Kho chứa khí giới và đạn dược của quân đội.
Ví dụ
这个边防哨所的兵器库守卫非常严密。【】Binh khố của đồn biên phòng được canh gác rất nghiêm ngặt.
演习结束后,兵器库被打开清点武器。【】Binh khố được mở ra để kiểm kê vũ khí sau cuộc tập trận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh khố (Noun)
Giới từ + binh khốbinh khố + Tính từĐộng từ + binh khố
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
武器库中 trong binh khố | 他的武器库里还有很多招数。 Anh ấy vẫn còn nhiều chiêu thức trong binh khố. |