Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh lửa trong tiếng Trung

binh lửa

Danh từ

binh lửa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chiến tranh với cảnh đạn lửa ác liệt, tàn khốc.

指激烈的战争,炮火连天的战乱局面。

Chiến tranh với cảnh đạn lửa ác liệt, tàn khốc.

Ví dụ
该地区的村民经历了多年的战火。【】Người dân miền Trung từng sống qua nhiều năm binh lửa.
我祖父常回忆年轻时经历的战乱岁月。【】Ông tôi kể về những năm tháng binh lửa khi còn trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh lửa (Noun)

Danh từ + binh lửaĐộng từ + binh lửa
Kết hợp từ của binh lửa
Collocation
Ví dụ

战乱时期

thời binh lửa

祖父母曾经历过战乱年代。

Ông bà tôi đã sống qua thời binh lửa.

战火蹂躏的地区

vùng binh lửa

许多家庭离开了战火蹂躏的地区,寻找安全的地方。

Nhiều gia đình đã rời bỏ vùng binh lửa để tìm nơi an toàn.

战争记忆

ký ức binh lửa

她仍然清楚地记得战争的岁月。

Bà vẫn giữ những ký ức binh lửa rất rõ ràng.

战争的惨痛

nỗi đau binh lửa

战争的惨痛仍然困扰着许多人。

Nỗi đau binh lửa vẫn còn ám ảnh nhiều người.

战争的后果

hậu quả binh lửa

国家多年来承受着战争的后果。

Đất nước phải gánh chịu hậu quả binh lửa suốt nhiều năm.

Video ngữ cảnh