Anh - Việt
binh lực
Danh từ
binh lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quân số, vũ khí và trang bị mà một lực lượng quân đội có.
军队的人数以及武器装备的总和。
Quân số, vũ khí và trang bị mà một lực lượng quân đội có.
Ví dụ
政府增加了边境的军事力量以保卫国家。【】Chính phủ tăng cường binh lực ở biên giới để bảo vệ đất nước.
双方的兵力几乎相当,所以都避免冲突。【】Binh lực của hai bên gần như ngang nhau nên họ tránh xung đột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh lực (Noun)
Danh từ + binh lựcbinh lực + Tính từĐộng từ + binh lực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军力平衡 cân bằng binh lực | 双方都努力维持该地区的军力平衡。 Hai bên cố gắng duy trì cân bằng binh lực trong khu vực. |